
Walid El Karti
Tiền vệ
Walid El Karti (32, Ma Rốc) đang chơi cho Pyramids. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2026/2027 cùng Pyramids: 2 trận, 74 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 148 trận, 17 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ma Rốc
Tuổi
32
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Khouribga
Sinh
23.07.1994
Giá trị chuyển nhượng
€770KMùa giải hiện tại
10
Số trận
3
Bàn thắng
74
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026/2027 | 2 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 30 | 5 |
Botola Pro 2021/2022 | 4 | 1 |
Botola Pro 2020/2021 | 28 | 3 |
Botola Pro 2019/2020 | 28 | - |
Botola Pro 2018/2019 | 6 | 5 |
Botola Pro 2017/2018 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Egypt Cup 2025/2026 | 2 | - |
Super Cup 2025 | 2 | - |
Egypt Cup 2024/2025 | 2 | - |
League Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
Egypt Cup 2023/2024 | 4 | - |
League Cup 2023/2024 | 4 | - |
Super Cup 2023/2024 | 2 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
Egypt Cup 2022/2023 | 3 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
Egypt Cup 2021/2022 | 4 | 2 |
League Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Egypt Cup 2020/2021 | 1 | - |
Coupe du Trone 2020 | 1 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp C1 châu Phi 2026/2027 | 2 | 2 |
Cúp C1 châu Phi 2025/2026 | 5 | - |
Siêu Cúp châu Phi 2025 | 1 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2025 | 1 | 1 |
Cúp C1 châu Phi 2024/2025 | 10 | 1 |
Cúp C1 châu Phi 2023/2024 | 3 | - |
Cúp C2 châu Phi 2022/2023 | 2 | - |
Cúp C2 châu Phi 2021/2022 | 4 | 2 |
Cúp C1 châu Phi 2020/2021 | 8 | 2 |
Cúp C1 châu Phi 2019/2020 | 8 | 1 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2019/2020 | 1 | - |
Cúp C1 châu Phi 2018/2019 | 12 | 3 |
Cúp C1 châu Phi 2018 | 8 | - |
Siêu Cúp châu Phi 2018 | 1 | - |
FIFA Club World Cup 2017 | 2 | - |
Cúp C1 châu Phi 2017 | 12 | 3 |
Cúp C1 châu Phi 2016 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Ả Rập 2025 | 4 | - |
Cúp Ả Rập 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | 3 |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Giải Vô địch các Quốc gia châu Phi 2020 | 5 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | 1 |
Giải Vô địch các Quốc gia châu Phi 2018 | 6 | 2 |
Giải Maurice Revello 2015 | 1 | 1 |
Giải Vô địch các Quốc gia châu Phi 2014 | 1 | - |
Đại hội Thể thao Địa Trung Hải 2013 | 2 | 2 |