
Yosuke Ideguchi
Tiền vệ
Yosuke Ideguchi (30, Nhật Bản) đang chơi cho Vissel Kobe. Vị trí: Tiền vệ. J1 League 2026/2027 cùng Vissel Kobe: 11 trận, 983 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 225 trận, 14 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
30
Chiều cao
171 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Fukuoka
Sinh
23.08.1996
Giá trị chuyển nhượng
€970KMùa giải hiện tại
17
Số trận
0
Bàn thắng
1.093
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J1 League 2026/2027 | 11 | - |
J1 League 2026 | 16 | 1 |
J1 League 2025 | 29 | 1 |
J1 League 2024 | 24 | - |
J1 League 2023 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 3 | - |
J1 League 2021 | 29 | - |
J1 League 2020 | 26 | 4 |
J1 League 2019 | 12 | 2 |
Regionalliga Bayern 2018/2019 | 1 | - |
2. Bundesliga 2018/2019 | 7 | 1 |
La Liga 2 2017/2018 | 5 | - |
J1 League 2017 | 30 | 4 |
J1 League 2016 | 2 | 1 |
J1 League 2015 | 10 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperors Cup 2026 | 2 | - |
YBC Levain Cup 2025 | 2 | - |
Emperors Cup 2025 | 3 | - |
Emperors Cup 2024 | 6 | 1 |
YBC Levain Cup 2024 | 2 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
YBC Levain Cup 2023 | 6 | - |
Emperors Cup 2023 | 5 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 3 | - |
YBC Levain Cup 2021 | 2 | - |
Emperors Cup 2021 | 3 | 1 |
Super Cup 2021 | 1 | - |
YBC Levain Cup 2020 | 2 | - |
YBC Levain Cup 2019 | 4 | - |
Emperors Cup 2017 | 1 | 1 |
Emperors Cup 2016 | 1 | - |
YBC Levain Cup 2016 | 5 | - |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Emperors Cup 2015 | 3 | - |
Nabisco Cup 2015 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2026/2027 | 2 | - |
AFC Champions League 2025/2026 | 9 | 3 |
AFC Champions League 2024/2025 | 7 | - |
AFC Champions League 2021 | 6 | - |
AFC Champions League 2017 | 5 | - |
AFC Champions League 2016 | 5 | - |
AFC Champions League 2015 | 1 | - |
Suruga Bank Championship 2015 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EAFF E-1 Football Championship 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 3 | 1 |
East Asian Championship 2017 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 5 | - |
Olympic 2016 | 2 | - |
Cúp U23 châu Á 2016 | 1 | 1 |