
Tobias Sana
Tiền đạo
Tobias Sana (37, Thụy Điển) đang chơi cho Orgryte. Vị trí: Tiền đạo. Allsvenskan 2026 cùng Orgryte: 22 trận, 1941 phút, 4 bàn, 5 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 304 trận, 48 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
37
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Göteborg
Sinh
11.07.1989
Giá trị chuyển nhượng
€105KMùa giải hiện tại
27
Số trận
4
Bàn thắng
1.941
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2026 | 22 | 4 |
Allsvenskan 2025 | 1 | - |
Superettan 2025 | 15 | 3 |
Superettan 2024 | 10 | 2 |
Allsvenskan 2023 | 12 | 1 |
Allsvenskan 2022 | 6 | 1 |
Allsvenskan 2022 | 6 | - |
Allsvenskan 2021 | 28 | 7 |
Allsvenskan 2020 | 29 | 5 |
Superliga 2019/2020 | 2 | - |
Allsvenskan 2019 | 12 | - |
Superliga 2018/2019 | 32 | 7 |
Superliga 2017/2018 | 32 | 8 |
Allsvenskan 2017 | 1 | - |
Allsvenskan 2016 | 4 | 1 |
Allsvenskan 2015 | 19 | - |
Eerste Divisie 2013/2014 | 26 | 3 |
Eredivisie 2013/2014 | 4 | - |
Eredivisie 2012/2013 | 13 | 4 |
Allsvenskan 2012 | 8 | 2 |
Allsvenskan 2011 | 22 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2025/2026 | 2 | - |
Svenska Cupen 2024/2025 | 3 | - |
Svenska Cupen 2021/2022 | 3 | - |
Svenska Cupen 2020/2021 | 3 | 1 |
Svenska Cupen 2019/2020 | 7 | 1 |
Landspokal Cup 2018/2019 | 2 | 1 |
Landspokal Cup 2017/2018 | 1 | 1 |
Svenska Cupen 2015/2016 | 1 | - |
Svenska Cupen 2014/2015 | 1 | 1 |
KNVB Beker 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |