
Angel Zaldivar Caviedes
Tiền đạo
Angel Zaldivar Caviedes (32, Mexico) đang chơi cho Alajuelense. Vị trí: Tiền đạo. Primera División 2026/2027 cùng Alajuelense: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 315 trận, 56 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Mexico
Tuổi
32
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Guadalajara
Sinh
08.02.1994
Giá trị chuyển nhượng
€775KMùa giải hiện tại
17
Số trận
1
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2026/2027 | 6 | - |
Primera División 2025/2026 | 16 | 4 |
Liga MX 2025/2026 | 21 | 2 |
Liga MX 2024/2025 | 27 | 5 |
Liga MX 2023/2024 | 15 | 3 |
Liga MX 2023/2024 | 13 | 4 |
Liga MX 2022/2023 | 18 | 1 |
Liga MX 2022/2023 | 15 | 4 |
Liga MX 2021/2022 | 29 | 7 |
Liga MX 2020/2021 | 19 | 2 |
Liga MX 2019/2020 | 9 | 2 |
Liga MX 2019/2020 | 3 | - |
Primera Division 2018/2019 | 13 | 1 |
Primera Division 2018/2019 | 17 | 6 |
Primera Division 2017/2018 | 19 | 2 |
Primera Division 2016/2017 | 32 | 9 |
Primera Division 2015/2016 | 23 | 3 |
Primera Division 2014/2015 | 4 | - |
Primera Division 2013/2014 | 15 | 1 |
Primera Division 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2026 | 1 | - |
Copa Costa Rica 2025/2026 | 1 | - |
Copa por Mexico 2022 | 1 | - |
Copa por Mexico 2020 | 4 | 1 |
Copa Mexico 2019/2020 | 4 | 2 |
Copa Mexico 2018/2019 | 1 | - |
Copa Mexico 2017/2018 | 4 | 1 |
Campeón de Campeones 2017 | 1 | - |
Copa Mexico 2016/2017 | 8 | 2 |
Copa Mexico 2015/2016 | 5 | 3 |
Copa Mexico 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2026 | 5 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2026 | 2 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2025 | 2 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 3 | 2 |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 2 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2022 | 2 | - |
FIFA Club World Cup 2019 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2019 | 2 | - |
FIFA Club World Cup 2018 | 2 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2018 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2018 | 5 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
Đại hội Thể thao Liên Mỹ 2015 | 1 | 1 |