
Alfredo Morelos
Tiền đạo
Alfredo Morelos (30, Colombia) đang chơi cho Atl. Nacional. Vị trí: Tiền đạo. Primera A 2026 cùng Atl. Nacional: 21 trận, 1482 phút, 11 bàn, 4 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 314 trận, 134 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Colombia
Tuổi
30
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Cereté
Sinh
21.06.1996
Giá trị chuyển nhượng (#2542)
€1.4MMùa giải hiện tại
27
Số trận
13
Bàn thắng
1.572
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera A 2026 | 21 | 11 |
Primera A 2025 | 35 | 14 |
Primera A 2024 | 13 | 4 |
Série B 2024 | 5 | 2 |
Paulista A1 2024 | 10 | 2 |
Série A 2023 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 32 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 24 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 26 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 26 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 30 | 18 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 35 | 14 |
Veikkausliiga 2017 | 12 | 11 |
Veikkausliiga 2016 | 30 | 16 |
Liga Aguila 2015 | 6 | - |
Primera A 2014 | 6 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Colombia 2026 | 2 | 2 |
Copa Colombia 2025 | 8 | 3 |
Super Cup 2025 | 1 | - |
Copa Colombia 2024 | 6 | 4 |
Scottish Cup 2022/2023 | 4 | - |
League Cup 2022/2023 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2020/2021 | 2 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 1 | 1 |
League Cup 2019/2020 | 3 | 2 |
Scottish Cup 2018/2019 | 3 | 4 |
League Cup 2018/2019 | 2 | 4 |
Scottish Cup 2017/2018 | 3 | 2 |
League Cup 2017/2018 | 3 | 2 |
Suomen Cup 2016/2017 | 6 | 5 |
Suomen Cup 2016 | 4 | 7 |
Liiga Cup 2016 | 3 | 3 |
Copa Postobon 2014 | 4 | 5 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2026 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2025 | 8 | 2 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 5 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 9 | 4 |
UEFA Champions League 2021/2022 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 10 | 3 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 8 | 6 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 4 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 3 | - |
CONMEBOL Copa America 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 6 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
CONMEBOL U20 2015 | 3 | - |