
Marco Lukka
Hậu vệ
Marco Lukka (29, Estonia) đang chơi cho Kuressaare. Vị trí: Hậu vệ. Meistriliiga 2026 cùng Kuressaare: 28 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 251 trận, 1 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Estonia
Tuổi
29
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Pärnu
Sinh
04.12.1996
Giá trị chuyển nhượng
€145KMùa giải hiện tại
32
Số trận
0
Bàn thắng
88
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Meistriliiga 2026 | 28 | - |
Meistriliiga 2025 | 24 | - |
Meistriliiga 2024 | 20 | - |
Meistriliiga 2023 | 16 | - |
Esiliiga A 2023 | 1 | - |
Esiliiga A 2022 | 1 | - |
Meistriliiga 2022 | 16 | - |
Meistriliiga 2021 | 21 | - |
Meistriliiga 2020 | 10 | - |
Meistriliiga 2020 | 15 | - |
Meistriliiga 2019 | 4 | - |
Esiliiga A 2019 | 15 | - |
Esiliiga A 2018 | 1 | - |
Meistriliiga 2018 | 12 | - |
Esiliiga A 2018 | 10 | 1 |
Esiliiga A 2017 | 10 | - |
Meistriliiga 2017 | 12 | - |
Meistriliiga 2016 | 34 | - |
Kakkonen Bảng C 2015 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Estonian Cup 2026/2027 | 1 | - |
Estonian Cup 2025/2026 | 1 | - |
Estonian Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
Estonian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Estonian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Estonian Cup 2020/2021 | 2 | - |
Estonian Cup 2019/2020 | 1 | - |
Estonian Cup 2018/2019 | 1 | - |
Super Cup 2018 | 1 | - |
Estonian Cup 2017/2018 | 3 | - |
Super Cup 2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 3 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 5 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 6 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |