
Barbosa Danilo
Tiền vệ
Barbosa Danilo (30, Brazil) đang chơi cho Gremio. Vị trí: Tiền vệ. Série A 2026 cùng Gremio: 7 trận, 341 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 262 trận, 16 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
30
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Simões Filho
Sinh
28.02.1996
Giá trị chuyển nhượng
€2.1MMùa giải hiện tại
16
Số trận
1
Bàn thắng
434
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série A 2026 | 7 | - |
Hạng Nhất 2025/2026 | 35 | 5 |
Série A 2025 | 2 | - |
Carioca A2 2025 | 3 | - |
Série A 2024 | 25 | 3 |
Carioca A2 2024 | 8 | - |
Série A 2023 | 22 | 2 |
Carioca A2 2023 | 8 | - |
Série A 2022 | 6 | - |
Ligue 1 2021/2022 | 1 | - |
Série A 2021 | 15 | - |
Campeonato Paulista 2021 | 7 | - |
Ligue 1 2020/2021 | 4 | - |
Ligue 1 2019/2020 | 16 | - |
Ligue 1 2018/2019 | 22 | - |
Liga Portugal 2017/2018 | 31 | 4 |
Jupiler League 2016/2017 | 6 | - |
Liga Portugal 2016/2017 | 2 | - |
Primera Division 2015/2016 | 19 | - |
Liga Portugal 2014/2015 | 23 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2026 | 1 | - |
Copa Betano do Brasil 2025 | 2 | - |
Copa Betano do Brasil 2024 | 2 | - |
Copa do Brasil 2023 | 2 | 1 |
Coupe de France 2019/2020 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2019/2020 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | 2 | - |
Taça de Portugal 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 3 | - |
Taça de Portugal 2016/2017 | 3 | 1 |
Copa del Rey 2015/2016 | 6 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
Taça de Portugal 2014/2015 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FIFA Club World Cup 2025 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2025 | 3 | - |
CONMEBOL Recopa 2025 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 12 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2023 | 7 | - |
CONMEBOL Libertadores 2021 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
U20 World Cup 2015 | 6 | 1 |
U17 World Cup 2013 | 5 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | 2 |