
Yuki Honda
Hậu vệ
Yuki Honda (35, Nhật Bản) đang chơi cho Shimizu S-Pulse. Vị trí: Hậu vệ. J1 League 2026/2027 cùng Shimizu S-Pulse: 7 trận, 605 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 377 trận, 7 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
35
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Aichi
Sinh
02.01.1991
Giá trị chuyển nhượng
€110KMùa giải hiện tại
13
Số trận
1
Bàn thắng
959
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J1 League 2026/2027 | 7 | 1 |
J1 League 2026 | 15 | - |
J1 League 2025 | 26 | - |
J1 League 2024 | 21 | 1 |
J1 League 2023 | 31 | - |
J1 League 2022 | 14 | - |
J2 League 2021 | 20 | - |
J2 League 2020 | 28 | - |
J2 League 2019 | 37 | - |
J2 League 2018 | 36 | 1 |
J2 League 2017 | 38 | 2 |
J2 League 2016 | 40 | 1 |
J1 League 2015 | 29 | - |
J-League 2014 | 33 | - |
J-League 2013 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J.League Cup 2026/2027 | 1 | - |
Emperors Cup 2026 | 1 | - |
Emperors Cup 2025 | 5 | - |
Emperors Cup 2024 | 5 | - |
YBC Levain Cup 2024 | 2 | - |
Emperors Cup 2023 | 4 | - |
YBC Levain Cup 2023 | 1 | - |
Emperors Cup 2022 | 3 | - |
YBC Levain Cup 2022 | 6 | - |
Emperors Cup 2021 | 2 | - |
Nabisco Cup 2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2025/2026 | 5 | - |
AFC Champions League 2024/2025 | 6 | - |