
Ken Sema
Hậu vệ
Ken Sema (33, Thụy Điển) đang chơi cho Pafos. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2026/2027 cùng Pafos: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 317 trận, 30 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
33
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Norrköping
Sinh
30.09.1993
Giá trị chuyển nhượng
€840KMùa giải hiện tại
7
Số trận
1
Bàn thắng
85
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2026/2027 | 4 | - |
Hạng Nhất 2025/2026 | 12 | - |
Hạng Nhất 2024/2025 | 5 | - |
Championship 2024/2025 | 14 | - |
Championship 2023/2024 | 29 | 1 |
Championship 2022/2023 | 38 | 2 |
Premier League 2021/2022 | 18 | - |
Championship 2020/2021 | 41 | 5 |
Serie A 2019/2020 | 32 | 2 |
Premier League 2018/2019 | 17 | 1 |
Allsvenskan 2018 | 11 | - |
Allsvenskan 2017 | 24 | 4 |
Allsvenskan 2016 | 3 | - |
Superettan 2015 | 30 | 4 |
Allsvenskan 2014 | 2 | - |
Superettan 2014 | 30 | 7 |
Ettan Södra 2013 | 7 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2026 | 1 | - |
Cyprus Cup 2025/2026 | 2 | - |
Cyprus Cup 2024/2025 | 3 | - |
EFL Cup 2024/2025 | 3 | - |
FA Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 2 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 3 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 1 | - |
Svenska Cupen 2017/2018 | 5 | - |
Svenska Cupen 2016/2017 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2014/2015 | 1 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 7 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 8 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 1 | - |
World Cup 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2025 | 3 | 4 |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 4 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Olympic 2016 | 3 | - |