
Chang-Hoon Kwon
Tiền đạo
Chang-Hoon Kwon (32, Hàn Quốc) đang chơi cho Persija Jakarta. Vị trí: Tiền đạo. K League 1 2026 cùng Jeju SK: 7 trận, 365 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 254 trận, 39 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hàn Quốc
Tuổi
32
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Seoul
Sinh
30.06.1994
Giá trị chuyển nhượng
€320KMùa giải hiện tại
13
Số trận
1
Bàn thắng
448
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
K League 1 2026 | 7 | - |
K League 1 2025 | 11 | - |
K League 1 2024 | 3 | 2 |
K League 2 2023 | 8 | 2 |
K League 1 2022 | 32 | - |
K League 1 2021 | 9 | 1 |
Bundesliga 2020/2021 | 12 | - |
Bundesliga 2019/2020 | 23 | 2 |
Ligue 1 2018/2019 | 20 | 3 |
Ligue 1 2017/2018 | 34 | 11 |
Ligue 1 2016/2017 | 8 | - |
K-League Classic 2016 | 27 | 7 |
K-League Classic 2015 | 35 | 10 |
K-League Classic 2014 | 20 | 1 |
K League 1 2013 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
President Cup 2026 | 3 | 1 |
Korean Cup 2025 | 4 | - |
Korean Cup 2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 2 | 1 |
Coupe de France 2018/2019 | 3 | 1 |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | 1 | - |
Coupe de France 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 1 | - |
Korean Cup 2016 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Cup 2024/2025 | 2 | - |
AFC Champions League 2016 | 4 | 1 |
AFC Champions League 2015 | 7 | 1 |
AFC Champions League 2013 | 1 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 1 | - |
EAFF E-1 Football Championship 2022 | 2 | 1 |
Giao hữu 2022 | 8 | 3 |
World Cup 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |
Olympic 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | 1 |
World Cup 2018 | 6 | 3 |
Giao hữu 2017 | 4 | - |
Olympic 2016 | 4 | 3 |
Cúp U23 châu Á 2016 | 6 | 5 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
East Asian Championship 2015 | 3 | - |
U20 World Cup 2013 | 4 | 2 |