
Jemal Tabidze
Hậu vệ
Jemal Tabidze (30, Georgia) đang chơi cho Kayserispor. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2026/2027 cùng Kayserispor: 7 trận, 630 phút, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 163 trận, 2 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Georgia
Tuổi
30
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Samtredia
Sinh
18.03.1996
Giá trị chuyển nhượng
€940KMùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
647
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2026/2027 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 28 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 19 | - |
Super League 1 2023/2024 | 2 | - |
Erovnuli Liga 2023 | 16 | - |
Erovnuli Liga 2022 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Russian Cup 2025/2026 | 7 | - |
Russian Cup 2024/2025 | 1 | - |
Greek Cup 2023/2024 | 1 | - |
Super Cup 2023 | 2 | - |
Georgian Cup 2022 | 2 | - |
Russian Cup 2020/2021 | 2 | - |
Russian Cup 2019/2020 | 1 | - |
Russian Cup 2018/2019 | 1 | - |
FNL Cup 2017 | 5 | - |
Russian Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 5 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | 1 |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
U19 Championship 2015 | 3 | - |