
Callum Paterson
Tiền đạo
Callum Paterson (31, Scotland) đang chơi cho MK Dons. Vị trí: Tiền đạo. League One 2026/2027 cùng MK Dons: 7 trận, 386 phút, 1 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 427 trận, 94 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
31
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
London
Sinh
13.10.1994
Giá trị chuyển nhượng
€510KMùa giải hiện tại
15
Số trận
2
Bàn thắng
429
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League One 2026/2027 | 7 | 1 |
League Two 2025/2026 | 32 | 15 |
Championship 2024/2025 | 27 | 6 |
Championship 2023/2024 | 25 | - |
League One 2022/2023 | 28 | 6 |
League One 2021/2022 | 40 | 6 |
Championship 2020/2021 | 43 | 8 |
Championship 2019/2020 | 37 | 5 |
Premier League 2018/2019 | 27 | 4 |
Championship 2017/2018 | 32 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 20 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 29 | 5 |
Hạng Nhất 2014/2015 | 29 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 37 | 11 |
Premier League 2012/2013 | 14 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Cup 2026/2027 | 1 | - |
FA Cup 2025/2026 | 1 | - |
EFL Cup 2025/2026 | 1 | - |
EFL Cup 2024/2025 | 4 | 2 |
EFL Cup 2023/2024 | 2 | - |
FA Cup 2022/2023 | 2 | - |
EFL Trophy 2022/2023 | 3 | 2 |
EFL Cup 2022/2023 | 3 | - |
EFL Trophy 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 2 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
FA Cup 2019/2020 | 4 | 2 |
EFL Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
Premier League Cup 2017/2018 | 1 | 3 |
League Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
Scottish Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
Insurance League Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Challenge Cup 2014/2015 | 1 | 1 |
Insurance League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Insurance League Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 4 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 5 | 1 |