
Tin Jedvaj
Hậu vệ
Tin Jedvaj (30, Croatia) đang chơi cho Al Shabab. Vị trí: Hậu vệ. Giải Saudi 2026/2027 cùng Al Shabab: 9 trận, 782 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 223 trận, 16 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Croatia
Tuổi
30
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Zagreb
Sinh
28.11.1995
Giá trị chuyển nhượng (#1192)
€1.9MMùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
872
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Saudi 2026/2027 | 9 | - |
Super League 1 2025/2026 | 17 | 4 |
Super League 1 2024/2025 | 15 | 1 |
Super League 1 2023/2024 | 21 | 2 |
Giải Nhà nghề 2022/2023 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 19 | 2 |
Bundesliga 2020/2021 | 3 | - |
Bundesliga 2019/2020 | 31 | 2 |
Bundesliga 2018/2019 | 16 | - |
Bundesliga 2017/2018 | 10 | - |
Bundesliga 2016/2017 | 18 | 1 |
Bundesliga 2015/2016 | 15 | - |
Bundesliga 2014/2015 | 22 | 2 |
Serie A 2013/2014 | 2 | - |
1. HNL 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King Cup 2026/2027 | 1 | - |
Greek Cup 2025/2026 | 4 | - |
Greek Cup 2024/2025 | 2 | - |
Greek Cup 2023/2024 | 6 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
Presidents Cup 2022/2023 | 5 | - |
Russian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 1 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2016/2017 | 1 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2025/2026 | 1 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 6 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 5 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 5 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 5 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | 2 |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 3 | 1 |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
U19 Championship 2014 | 3 | 1 |