
Lucas Zelarayan
Tiền vệ
Lucas Zelarayan (34, Armenia) đang chơi cho Belgrano. Vị trí: Tiền vệ. Liga Profesional Argentina 2026 cùng Belgrano: 23 trận, 1957 phút, 5 bàn, 4 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 397 trận, 95 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Armenia
Tuổi
34
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Córdoba
Sinh
20.06.1992
Giá trị chuyển nhượng
€3MMùa giải hiện tại
31
Số trận
6
Bàn thắng
2.027
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Profesional Argentina 2026 | 23 | 5 |
Liga Profesional Argentina 2025 | 24 | 3 |
Giải Saudi 2024/2025 | 11 | 1 |
Giải Saudi 2023/2024 | 30 | 8 |
MLS 2023 | 20 | 10 |
MLS 2022 | 28 | 9 |
MLS 2021 | 1 | - |
MLS 2021 | 32 | 12 |
MLS 2020 | 20 | 8 |
MLS 2020 | 20 | 8 |
Liga MX 2019/2020 | 15 | 4 |
Primera Division 2018/2019 | 22 | 5 |
Primera Division 2017/2018 | 21 | 3 |
Primera Division 2016/2017 | 40 | 8 |
Primera Division 2015/2016 | 15 | 1 |
Primera D 2015 | 30 | 5 |
Primera D 2014 | 19 | 4 |
Primera D 2013/2014 | 18 | 1 |
Primera D 2012/2013 | 8 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Argentina 2026 | 3 | - |
Copa Argentina 2025 | 4 | 2 |
King Cup 2023/2024 | 1 | - |
Carolina Challenge Cup 2022 | 1 | 1 |
Campeón de Campeones 2019 | 1 | - |
Copa Mexico 2018/2019 | 2 | - |
Campeón de Campeones 2018 | 1 | 1 |
Copa Mexico 2017/2018 | 2 | - |
Campeón de Campeones 2017 | 1 | - |
Campeon de Campeones 2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 1 | 1 |
Cúp Campeones 2021 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2021 | 3 | 1 |
Leagues Cup 2019-2022 2019 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2019 | 2 | - |
Cúp Campeones 2018 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2018 | 4 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2016/2017 | 7 | - |
Concacaf Champions Cup 2015/2016 | 4 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2015 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 4 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 4 | 1 |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 8 | 3 |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |