
Cecilio Dominguez
Tiền đạo
Cecilio Dominguez (32, Paraguay) đang chơi cho Cerro Porteno. Vị trí: Tiền đạo. División Profesional Clausura 2026 cùng Cerro Porteno: 13 trận, 884 phút, 5 bàn, 3 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 364 trận, 90 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Paraguay
Tuổi
32
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Asunción
Sinh
11.08.1994
Giá trị chuyển nhượng (#2195)
€745KMùa giải hiện tại
20
Số trận
8
Bàn thắng
1.260
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
División Profesional Clausura 2026 | 13 | 5 |
División Profesional Clausura 2025 | 19 | 2 |
División Profesional Clausura 2024 | 25 | 11 |
División Profesional Clausura 2023 | 19 | 6 |
Giải U20 2022/2023 | 2 | 2 |
Liga MX 2022/2023 | 16 | - |
MLS 2022 | 4 | 2 |
MLS 2021 | 33 | 7 |
División Profesional Clausura 2020 | 14 | 4 |
Superliga 2019/2020 | 21 | 2 |
Superliga 2018/2019 | 8 | 1 |
Primera Division 2018/2019 | 19 | 2 |
Primera Division 2017/2018 | 33 | 8 |
Primera Division 2016/2017 | 6 | 3 |
División Profesional Clausura 2016 | 32 | 19 |
División Profesional Clausura 2015 | 37 | 6 |
División Profesional Clausura 2014 | 38 | 3 |
División Profesional Clausura 2013 | 22 | 5 |
División Profesional Clausura 2012 | 3 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2025 | 1 | 2 |
Copa Paraguay 2025 | 1 | - |
Copa por Mexico 2022 | 3 | - |
Copa de la Superliga 2019 | 2 | 1 |
Copa Argentina 2019 | 2 | 1 |
Copa Mexico 2018/2019 | 5 | 5 |
Copa Mexico 2017/2018 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2026 | 4 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2025 | 8 | 2 |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 6 | - |
CONMEBOL Libertadores 2020 | 6 | 2 |
CONMEBOL Sudamericana 2020 | 2 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2019 | 6 | 3 |
Concacaf Champions Cup 2018 | 4 | 3 |
CONMEBOL Sudamericana 2016 | 7 | 6 |
CONMEBOL Libertadores 2016 | 3 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2015 | 2 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Copa America 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
U20 World Cup 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
CONMEBOL U20 2013 | 1 | 1 |