
Brendan Galloway
Hậu vệ
Brendan Galloway (30, Zimbabwe) đang chơi cho Plymouth. Vị trí: Hậu vệ. League One 2025/2026 cùng Plymouth: 24 trận, 1596 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 154 trận, 5 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Zimbabwe
Tuổi
30
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
87 kg
Nơi sinh
Harare
Sinh
17.03.1996
Giá trị chuyển nhượng
€260KMùa giải hiện tại
27
Số trận
3
Bàn thắng
1.641
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League One 2025/2026 | 24 | 2 |
Championship 2024/2025 | 13 | - |
Championship 2023/2024 | 26 | - |
League One 2022/2023 | 17 | - |
League One 2021/2022 | 14 | 2 |
Championship 2019/2020 | 3 | - |
Premier League 2 2018/2019 | 13 | - |
Premier League 2 2017/2018 | 1 | - |
Championship 2017/2018 | 7 | - |
Premier League 2 2016/2017 | 3 | - |
Premier League 2016/2017 | 3 | - |
Premier League 2 2016/2017 | 2 | - |
Premier League U21 2015/2016 | 1 | 1 |
Premier League 2015/2016 | 15 | - |
Premier League 2014/2015 | 2 | - |
League One 2013/2014 | 8 | - |
League One 2012/2013 | 1 | - |
League One 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Trophy 2025/2026 | 1 | 1 |
FA Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Cup 2024/2025 | 1 | - |
FA Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
EFL Trophy 2022/2023 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
EFL Cup 2019/2020 | 2 | - |
EFL Trophy 2018/2019 | 1 | - |
EFL Trophy 2017/2018 | 2 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 2 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Premier League châu Á 2015 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 2 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
World Cup 2022 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
U19 Championship 2015 | 6 | - |
U19 Championship 2014 | 3 | - |