
George Puscas
Tiền đạo
George Puscas (30, Romania) đang chơi cho Dinamo Bucuresti. Vị trí: Tiền đạo. Liga I 2025/2026 cùng Dinamo Bucuresti: 5 trận, 249 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 292 trận, 71 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Romania
Tuổi
30
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Marghita
Sinh
08.04.1996
Giá trị chuyển nhượng (#1072)
€710KMùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
280
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga I 2025/2026 | 5 | - |
Süper Lig 2024/2025 | 34 | 8 |
Serie B 2023/2024 | 16 | 4 |
Serie A 2023/2024 | 8 | - |
Serie B 2022/2023 | 24 | 4 |
Serie B 2021/2022 | 15 | 7 |
Championship 2021/2022 | 25 | 1 |
Premier League 2 2020/2021 | 1 | - |
Championship 2020/2021 | 21 | 4 |
Championship 2019/2020 | 38 | 12 |
Serie B 2018/2019 | 33 | 9 |
Serie B 2017/2018 | 19 | 9 |
Serie A 2017/2018 | 11 | 1 |
Serie B 2016/2017 | 21 | 7 |
Serie B 2015/2016 | 17 | 5 |
Serie A 2014/2015 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Romanian Cup 2025/2026 | 1 | - |
Turkish Cup 2024/2025 | 4 | 3 |
Coppa Italia 2023/2024 | 2 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | 2 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | 1 |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | 1 |
EFL Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
Coppa Italia 2017/2018 | 1 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 2 | - |
EURO 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 6 | 1 |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | 2 |
Giao hữu 2022 | 3 | - |
World Cup 2022 | 6 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 1 |
Giao hữu 2020 | 1 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 11 | 5 |
UEFA U21 Championship 2019 | 4 | 4 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 8 | 7 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 8 | 3 |
Giao hữu 2015 | 1 | 2 |
U19 Championship 2015 | 3 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 2 | 1 |
Giao hữu 2014 | 1 | 1 |
U19 Championship 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | 2 |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2013 | 1 | - |