
Balazs Dzsudzsak
Tiền vệ
Balazs Dzsudzsak (39, Hungary) đang chơi cho Debrecen. Vị trí: Tiền vệ. NB I 2026/2027 cùng Debrecen: 8 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 490 trận, 117 bàn (20 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hungary
Tuổi
39
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Debrecen
Sinh
23.12.1986
Mùa giải hiện tại
12
Số trận
5
Bàn thắng
135
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NB I 2026/2027 | 8 | 3 |
NB I 2025/2026 | 33 | 6 |
NB I 2024/2025 | 32 | 2 |
NB I 2023/2024 | 33 | 7 |
NB I 2022/2023 | 31 | 6 |
NB I 2021/2022 | 31 | 8 |
NB II 2020/2021 | 26 | 5 |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 4 | 1 |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 14 | 3 |
Giải Nhà nghề 2018/2019 | 22 | 6 |
Giải Nhà nghề 2017/2018 | 20 | 6 |
Giải Nhà nghề 2016/2017 | 23 | 7 |
Süper Lig 2015/2016 | 23 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 29 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 19 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 7 | - |
Eredivisie 2010/2011 | 24 | 13 |
Eredivisie 2009/2010 | 30 | 14 |
Eredivisie 2008/2009 | 32 | 11 |
Eredivisie 2007/2008 | 17 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hungarian Cup 2025/2026 | 1 | 1 |
Hungarian Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
Hungarian Cup 2023/2024 | 2 | - |
Hungarian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Hungarian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Hungarian Cup 2020/2021 | 2 | - |
Presidents Cup 2019/2020 | 1 | 1 |
Arabian Gulf Cup 2019/2020 | 3 | 1 |
Arabian Gulf Cup 2018/2019 | 1 | - |
Presidents Cup 2017/2018 | 2 | 2 |
Arabian Gulf Cup 2017/2018 | 7 | 1 |
Super Cup 2017 | 1 | 1 |
Presidents Cup 2016/2017 | 3 | 5 |
Turkish Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Russian Cup 2012/2013 | 1 | - |
Super Cup 2008 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 2 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | 1 |
AFC Champions League 2018 | 5 | - |
AFC Champions League 2017 | 7 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 13 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 7 | 3 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 8 | 2 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 5 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | 5 | - |
UEFA Europa League 2005/2006 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 9 | 1 |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
EURO 2016 | 4 | 2 |
Giao hữu 2016 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | 2 |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
Giao hữu 2014 | 4 | 1 |
World Cup 2014 | 8 | 4 |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
Giao hữu 2012 | 3 | 2 |
Vòng loại EURO 2012 | 6 | 1 |
Giao hữu 2011 | 3 | 2 |
World Cup 2010 | 9 | - |