
Cristhian Stuani
Tiền đạo
Cristhian Stuani (39, Uruguay) đang chơi cho Girona. Vị trí: Tiền đạo. La Liga 2 2026/2027 cùng Girona: 2 trận, 36 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 523 trận, 191 bàn (20 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Uruguay
Tuổi
39
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Tala
Sinh
12.10.1986
Giá trị chuyển nhượng (#2423)
€650KMùa giải hiện tại
12
Số trận
1
Bàn thắng
314
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2 2026/2027 | 2 | - |
La Liga 2025/2026 | 21 | 5 |
La Liga 2024/2025 | 32 | 11 |
La Liga 2023/2024 | 31 | 9 |
La Liga 2022/2023 | 32 | 9 |
La Liga 2 2021/2022 | 37 | 23 |
La Liga 2 2020/2021 | 27 | 10 |
La Liga 2 2019/2020 | 39 | 31 |
La Liga 2018/2019 | 32 | 19 |
La Liga 2017/2018 | 33 | 21 |
Premier League 2016/2017 | 23 | 4 |
Championship 2015/2016 | 31 | 6 |
Primera Division 2014/2015 | 37 | 12 |
Primera Division 2013/2014 | 34 | 6 |
Primera Division 2012/2013 | 32 | 7 |
Primera Division 2011/2012 | 32 | 9 |
Primera Division 2010/2011 | 30 | 8 |
La Liga 2 2009/2010 | 2 | - |
Serie A 2008/2009 | 4 | 1 |
Serie A 2007/2008 | 12 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2025/2026 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2024/2025 | 1 | - |
Copa del Rey 2023/2024 | 2 | 3 |
Copa del Rey 2022/2023 | 1 | - |
Copa del Rey 2021/2022 | 1 | - |
Copa del Rey 2020/2021 | 2 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 2 | 1 |
FA Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
EFL Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 3 | 4 |
Copa del Rey 2014/2015 | 8 | 3 |
Copa del Rey 2013/2014 | 4 | 1 |
Copa del Rey 2011/2012 | 4 | 4 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2024/2025 | 8 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2019 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2019 | 1 | - |
Cúp Trung Quốc 2019 | 2 | 3 |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
Cúp Trung Quốc 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 4 | 1 |
World Cup 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 7 | 2 |
World Cup 2014 | 5 | 2 |