
Albin Ekdal
Tiền vệ
Albin Ekdal (36, Thụy Điển) đang chơi cho Djurgarden. Vị trí: Tiền vệ. Allsvenskan 2025 cùng Djurgarden: 21 trận, 512 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 441 trận, 14 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
36
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Stockholm
Sinh
28.07.1989
Giá trị chuyển nhượng (#1706)
€185KMùa giải hiện tại
29
Số trận
0
Bàn thắng
693
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2025 | 21 | - |
Allsvenskan 2024 | 18 | - |
Serie B 2023/2024 | 13 | - |
Serie A 2022/2023 | 33 | - |
Serie A 2021/2022 | 31 | 1 |
Serie A 2020/2021 | 33 | 2 |
Serie A 2019/2020 | 33 | - |
Serie A 2018/2019 | 34 | - |
Bundesliga 2017/2018 | 19 | - |
Bundesliga 2016/2017 | 23 | 1 |
Bundesliga 2015/2016 | 17 | - |
Serie A 2014/2015 | 33 | 5 |
Serie A 2013/2014 | 22 | 1 |
Serie A 2012/2013 | 31 | 1 |
Serie A 2011/2012 | 30 | 1 |
Serie A 2010/2011 | 22 | 1 |
Serie A 2009/2010 | 26 | 1 |
Serie A 2008/2009 | 1 | - |
Allsvenskan 2007 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2024/2025 | 2 | - |
Svenska Cupen 2023/2024 | 5 | - |
Coppa Italia 2023/2024 | 2 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | 1 | 1 |
Coppa Italia 2021/2022 | 1 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 1 | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 1 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 1 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | 2 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 5 | - |
World Cup 2022 | 6 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 5 | - |
EURO 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 10 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 5 | - |
EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |