
Ricardo Gomes
Tiền đạo
Ricardo Gomes (34, Cape Verde) đang chơi cho Al Khor. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhì 2025/2026 cùng Al Khor: 1 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng số ở giải VĐQG trong sự nghiệp: 238 trận, 106 bàn (13 mùa).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Cape Verde
Tuổi
34
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Praia
Sinh
18.12.1991
Giá trị chuyển nhượng (#2982)
€3.7MMùa giải hiện tại
6
Số trận
2
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2025/2026 | 1 | 2 |
Stars League 2024/2025 | 3 | 3 |
Stars League 2024/2025 | 3 | 3 |
Stars League 2023/2024 | 7 | 3 |
Super Liga 2022/2023 | 1 | 2 |
Super Liga 2021/2022 | 35 | 29 |
Süper Lig 2020/2021 | 31 | 5 |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 5 | 1 |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 14 | 6 |
Super Liga 2018/2019 | 36 | 20 |
Liga Portugal 2 2017/2018 | 35 | 22 |
Liga Portugal 2016/2017 | 24 | - |
Liga Portugal 2015/2016 | 6 | - |
Segunda Liga 2015/2016 | 1 | - |
Liga Portugal 2015/2016 | 6 | - |
Liga Portugal 2014/2015 | 9 | 1 |
Segunda Liga 2014/2015 | 15 | 9 |
Liga Portugal 2013/2014 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emir Cup 2026 | 1 | - |
QSL Cup 2025/2026 | 2 | 1 |
Emir Cup 2025 | 1 | - |
QSL Cup 2024/2025 | 5 | 2 |
Emir Cup 2024 | 1 | 1 |
QSL Cup 2023/2024 | 5 | 1 |
Serbian Cup 2022/2023 | 1 | - |
Serbian Cup 2021/2022 | 4 | 2 |
Arabian Gulf Cup 2019/2020 | 3 | 3 |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Serbian Cup 2018/2019 | 4 | 2 |
Taça de Portugal 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | 2 |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
Taça de Portugal 2014/2015 | 1 | - |
Taça de Portugal 2013/2014 | 1 | - |
Super Cup 2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Qatar-UAE Super Cup 2025 | 1 | - |
AFC Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 8 | 4 |
UEFA Europa League 2022/2023 | 2 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 8 | 4 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 8 | 4 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 3 | 2 |
Giao hữu 2018 | 1 | 1 |
World Cup 2018 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 1 | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |