
Kepa Arrizabalaga
Thủ môn
Kepa Arrizabalaga (32, Tây Ban Nha) đang chơi cho Arsenal. Vị trí: Thủ môn. Premier League 2025/2026 cùng Arsenal: 1 trận, 90 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 267 trận, 0 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
32
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Ondárroa
Sinh
03.10.1994
Giá trị chuyển nhượng (#2381)
€5.3MMùa giải hiện tại
5
Số trận
0
Bàn thắng
450
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premier League 2025/2026 | 1 | - |
Premier League 2024/2025 | 31 | - |
La Liga 2023/2024 | 14 | - |
Premier League 2022/2023 | 29 | - |
Premier League 2021/2022 | 4 | - |
Premier League 2020/2021 | 7 | - |
Premier League 2019/2020 | 33 | - |
Premier League 2018/2019 | 36 | - |
La Liga 2017/2018 | 30 | - |
La Liga 2016/2017 | 23 | - |
La Liga 2 2015/2016 | 39 | - |
La Liga 2 2014/2015 | 20 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Cup 2026/2027 | 1 | - |
FA Cup 2025/2026 | 4 | - |
EFL Cup 2025/2026 | 5 | - |
FA Cup 2024/2025 | 3 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Copa del Rey 2023/2024 | 1 | - |
FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 2 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 5 | - |
FA Cup 2020/2021 | 6 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 4 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2025/2026 | 1 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 3 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 9 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 1 | - |
FIFA Club World Cup 2021 | 1 | - |
Siêu Cúp UEFA 2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | - |
Siêu Cúp UEFA 2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 13 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 7 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 4 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 11 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2012 | 2 | - |