
Salem Al Dawsari
Tiền vệ
Salem Al Dawsari (35, Ả Rập Xê Út) đang chơi cho Al Hilal. Vị trí: Tiền vệ. Giải Saudi 2026/2027 cùng Al Hilal: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 251 trận, 84 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ả Rập Xê Út
Tuổi
35
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Jeddah
Sinh
19.08.1991
Giá trị chuyển nhượng
€1.2MMùa giải hiện tại
12
Số trận
2
Bàn thắng
436
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Saudi 2026/2027 | 1 | - |
Giải Saudi 2025/2026 | 24 | 8 |
Giải Saudi 2024/2025 | 32 | 15 |
Giải Saudi 2023/2024 | 27 | 14 |
Giải Saudi 2022/2023 | 14 | 4 |
Giải Saudi 2021/2022 | 22 | 9 |
Giải Saudi 2020/2021 | 24 | 8 |
Giải Saudi 2019/2020 | 20 | 4 |
Giải Saudi 2018/2019 | 23 | 5 |
La Liga 2017/2018 | 1 | - |
Giải Saudi 2017/2018 | 16 | 5 |
Giải Saudi 2016/2017 | 17 | 2 |
Giải Saudi 2015/2016 | 7 | 2 |
Giải Saudi 2014/2015 | 13 | 3 |
Giải Saudi 2013/2014 | 10 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King Cup 2025/2026 | 4 | - |
King Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
Super Cup 2024/2025 | 2 | - |
Super Cup 2024 | 2 | 2 |
King Cup 2023/2024 | 2 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
King Cup 2022/2023 | 2 | - |
Super Cup 2022 | 1 | 1 |
King Cup 2021/2022 | 2 | 2 |
Super Cup 2021 | 1 | - |
King Cup 2020/2021 | 1 | - |
King Cup 2019/2020 | 3 | 1 |
Super Cup 2018 | 1 | - |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2025/2026 | 4 | 2 |
FIFA Club World Cup 2025 | 3 | 1 |
AFC Champions League 2024/2025 | 12 | 10 |
AFC Champions League 2023/2024 | 10 | 6 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2023 | 6 | 2 |
FIFA Club World Cup 2022 | 3 | 2 |
AFC Champions League 2022 | 7 | 4 |
FIFA Club World Cup 2021 | 3 | 1 |
AFC Champions League 2021 | 6 | 3 |
AFC Champions League 2020 | 4 | - |
FIFA Club World Cup 2019 | 3 | 1 |
AFC Champions League 2019 | 10 | 3 |
AFC Champions League 2017 | 11 | 1 |
AFC Champions League 2016 | 7 | 1 |
AFC Champions League 2015 | 9 | - |
AFC Champions League 2014 | 13 | 2 |
AFC Champions League 2013 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2026 | 3 | 1 |
World Cup 2026 | 3 | - |
Cúp Ả Rập 2025 | 5 | 1 |
Giao hữu 2025 | 3 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2024 | 4 | 1 |
AFC Asian Cup 2023 | 4 | - |
Giao hữu 2023 | 6 | 3 |
World Cup 2022 | 3 | 2 |
Giao hữu 2022 | 5 | - |
World Cup 2022 | 3 | 2 |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Olympic 2020 | 3 | 1 |
Giao hữu 2020 | 1 | 1 |
Cúp Vùng Vịnh 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | 1 |
AFC Asian Cup 2019 | 3 | 1 |
World Cup 2018 | 3 | 1 |
Giao hữu 2018 | 11 | 2 |
World Cup 2018 | 3 | 1 |
Cúp Vùng Vịnh 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2015 | 3 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2014 | 1 | 1 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
World Cup 2014 | 1 | 1 |