
Nikola Stijepovic
Hậu vệ
Nikola Stijepovic (32, Montenegro) đang chơi cho Mornar Bar. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2026/2027 cùng Mornar Bar: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 182 trận, 4 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Montenegro
Tuổi
32
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Niksic
Sinh
02.11.1993
Giá trị chuyển nhượng
€260KMùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2026/2027 | 9 | - |
Hạng Nhất 2025/2026 | 32 | - |
Superliga 2024/2025 | 3 | 3 |
Hạng Nhất 2023/2024 | 32 | 1 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 33 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 24 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 22 | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 12 | - |
Erovnuli Liga 2019 | 6 | - |
Superliga 2018/2019 | 2 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 7 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Montenegrin Cup 2025/2026 | 4 | - |
Macedonian Cup 2023/2024 | 3 | - |
Montenegrin Cup 2022/2023 | 3 | - |
Montenegrin Cup 2021/2022 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 1 | - |