
A. Kyriakou
Hậu vệ
A. Kyriakou (31, Síp) đang chơi cho Krasava Ypsonas. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2020/2021 cùng Enosis: 28 trận, 2234 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 105 trận, 4 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Síp
Tuổi
31
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Lemesos
Sinh
05.02.1994
Giá trị chuyển nhượng
€290KMùa giải hiện tại
2
Số trận
1
Bàn thắng
134
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2024/2025 | - | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 28 | 1 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 12 | 1 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 28 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 6 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | - | - |
Hạng Nhất 2016/2017 | 5 | 1 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 11 | 1 |
Hạng Nhất 2014/2015 | 9 | - |
Hạng Nhất 2013/2014 | 1 | - |
Hạng Nhất 2012/2013 | 3 | - |
Hạng Nhất 2011/2012 | 1 | - |
Hạng Nhất 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | - | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 6 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | - | - |
Cup 2015/2016 | - | - |
Cup 2014/2015 | - | - |
Cup 2013/2014 | - | - |
Cup 2012/2013 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | - | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2019 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 6 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 2 | 1 |
UEFA U19 Championship 2013 | 6 | - |
UEFA U19 Championship 2012 | 3 | - |
UEFA U17 Championship 2011 | 3 | - |