
J. Tadić
Tiền đạo
J. Tadić (38, Croatia) đang chơi cho Jarun. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2024/2025 cùng Jarun: 17 trận, 979 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 327 trận, 88 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Croatia
Tuổi
38
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Đakovo
Sinh
22.08.1987
Giá trị chuyển nhượng
€1.1MMùa giải hiện tại
19
Số trận
3
Bàn thắng
1.092
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | 17 | 2 |
Hạng Nhất 2023/2024 | 29 | 4 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 14 | 5 |
A Lyga 2022 | 18 | 6 |
A Lyga 2021 | 34 | 10 |
A Lyga 2020 | 19 | 11 |
A Lyga 2019 | 15 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 11 | 5 |
A Lyga 2018 | 14 | 6 |
A Lyga 2017 | 9 | 6 |
HNL 2016/2017 | 12 | 1 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 8 | 1 |
Bundesliga 2015/2016 | 14 | 4 |
Bundesliga 2014/2015 | 21 | - |
HNL 2013/2014 | 24 | 6 |
HNL 2013/2014 | 1 | - |
A-League Men 2012/2013 | 22 | 6 |
Ekstraklasa 2011/2012 | 11 | - |
2. Bundesliga 2010/2011 | 14 | 5 |
Ligue 2 2010/2011 | 5 | - |
Ligue 1 2009/2010 | 14 | - |
HNL 2008/2009 | - | - |
Bundesliga 2006/2007 | - | - |
Bundesliga 2005/2006 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022 | 2 | 1 |
Cup 2021 | 5 | 2 |
Cup 2020 | 4 | 2 |
Cup 2019 | 3 | 1 |
Senior Shield 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | 5 |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 4 | 2 |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | - | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 3 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | 2 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 3 | 1 |