
Jonathan Osorio
Tiền vệ
Jonathan Osorio (34, Canada) đang chơi cho Toronto FC. Vị trí: Tiền vệ. MLS 2026 cùng Toronto FC: 21 trận, 1799 phút, 0 bàn, 4 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 373 trận, 55 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Canada
Tuổi
34
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Toronto
Sinh
12.06.1992
Giá trị chuyển nhượng
€970KMùa giải hiện tại
26
Số trận
0
Bàn thắng
1.993
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2026 | 21 | - |
MLS 2025 | 24 | 4 |
MLS 2024 | 22 | 2 |
MLS 2023 | 21 | 4 |
MLS 2022 | 22 | 9 |
MLS 2021 | 24 | 4 |
MLS 2020 | 18 | 1 |
MLS 2020 | 18 | 1 |
MLS 2019 | 26 | 7 |
MLS 2018 | 29 | 9 |
MLS 2017 | 32 | 2 |
MLS 2016 | 36 | 4 |
MLS 2015 | 25 | - |
MLS 2014 | 27 | 3 |
MLS 2013 | 28 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Championship 2026 | 1 | - |
Championship 2025 | 1 | - |
Championship 2024 | 4 | 1 |
Championship 2022 | 3 | - |
Championship 2021 | 3 | 1 |
Championship 2019 | 4 | - |
Championship 2018 | 4 | 3 |
Championship 2017 | 4 | - |
Championship 2016 | 4 | 2 |
Pro Soccer Classic 2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 2 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2021 | 2 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2019 | 2 | - |
Cúp Campeones 2018 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2018 | 8 | 4 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2026 | 2 | 1 |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2024/2025 | 3 | - |
CONMEBOL Copa America 2024 | 6 | - |
Giao hữu 2024 | 3 | - |
Concacaf Nations League 2023/2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2023 | 4 | 1 |
Concacaf Nations League 2022/2023 | 2 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2021 | 5 | 1 |
Giao hữu 2020 | 3 | 1 |
Concacaf Nations League 2019/2020 | 5 | 2 |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | 2 |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2013 | 3 | - |