
Edison Flores
Tiền đạo
Edison Flores (32, Peru) đang chơi cho Universitario. Vị trí: Tiền đạo. Primera División 2026 cùng U. de Deportes: 14 trận, 557 phút, 3 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 315 trận, 53 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Peru
Tuổi
32
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Lima
Sinh
14.05.1994
Giá trị chuyển nhượng
€545KMùa giải hiện tại
32
Số trận
4
Bàn thắng
774
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2026 | 14 | 3 |
Primera División 2025 | 30 | 4 |
Primera División 2024 | 31 | 8 |
Primera División 2023 | 14 | 6 |
Liga MX 2022/2023 | 22 | - |
MLS 2022 | 12 | 1 |
MLS 2021 | 16 | 2 |
MLS 2020 | 12 | - |
MLS 2020 | 12 | - |
Liga MX 2019/2020 | 21 | 7 |
Primera Division 2018/2019 | 24 | 5 |
Superliga 2017/2018 | 29 | 1 |
Superliga 2016/2017 | 18 | 1 |
Primera División 2016 | 24 | 8 |
Primera División 2015 | 18 | 3 |
Primera División 2014 | 16 | 2 |
Primera División 2012 | 2 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa por Mexico 2022 | 3 | - |
Campeón de Campeones 2022 | 1 | - |
US Open Cup 2022 | 1 | - |
Copa Mexico 2018/2019 | 2 | - |
Landspokal Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
Landspokal Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Copa Inca 2015 | 1 | 1 |
Copa Inca 2014 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2026 | 5 | - |
CONMEBOL Libertadores 2025 | 7 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 6 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2023 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2023 | 1 | - |
Cúp Campeones 2022 | 1 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2015 | 3 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 10 | 1 |
CONMEBOL Copa America 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2024 | 3 | 1 |
Giao hữu 2023 | 4 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 11 | 2 |
CONMEBOL Copa America 2019 | 5 | 1 |
Giao hữu 2019 | 7 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 10 | 3 |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | 1 |
CONMEBOL Copa America 2016 | 4 | 1 |
Giao hữu 2016 | 2 | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
CONMEBOL U20 2013 | 2 | 2 |