
Cristian Ramirez
Hậu vệ
Cristian Ramirez (32, Ecuador) đang chơi cho Lokomotiv Moscow. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Lokomotiv Moscow: 8 trận, 217 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 254 trận, 7 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ecuador
Tuổi
32
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Santo Domingo
Sinh
12.08.1994
Giá trị chuyển nhượng (#2620)
€1.2MMùa giải hiện tại
23
Số trận
0
Bàn thắng
714
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 8 | - |
NB I 2024/2025 | 21 | - |
NB I 2023/2024 | 24 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 27 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 11 | - |
NB I 2016/2017 | 14 | - |
NB I 2015/2016 | 28 | 4 |
NB I 2014/2015 | 13 | - |
2. Bundesliga 2014/2015 | 7 | - |
2. Bundesliga 2013/2014 | 16 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Russian Cup 2025/2026 | 7 | - |
Hungarian Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
Hungarian Cup 2023/2024 | 5 | - |
Russian Cup 2022/2023 | 12 | - |
Russian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Russian Cup 2019/2020 | 1 | - |
Russian Cup 2018/2019 | 4 | - |
Russian Cup 2017/2018 | 1 | - |
Russian Cup 2016/2017 | 1 | - |
Hungarian Cup 2015/2016 | 5 | - |
Super Cup 2015 | 1 | - |
Hungarian Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
DFB Pokal 2014/2015 | 1 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 7 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 10 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 8 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 6 | 1 |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
U17 World Cup 2011 | 1 | - |