
Woo-Young Jung
Tiền vệ
Woo-Young Jung (36, Hàn Quốc) đang chơi cho Toyama. Vị trí: Tiền vệ. J2 League 2026/2027 cùng Toyama: 6 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 301 trận, 16 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hàn Quốc
Tuổi
36
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Ulsan
Sinh
14.12.1989
Giá trị chuyển nhượng
€245KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
45
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J2 League 2026/2027 | 6 | - |
J2 League 2026 | 15 | 2 |
K League 1 2025 | 8 | - |
K League 1 2024 | 2 | - |
Giải Saudi 2023/2024 | 31 | 1 |
Stars League 2022/2023 | 18 | - |
Stars League 2021/2022 | 21 | - |
Stars League 2020/2021 | 18 | - |
Stars League 2019/2020 | 21 | - |
Stars League 2018/2019 | 17 | 3 |
J1 League 2018 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 21 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 30 | 1 |
J1 League 2015 | 32 | - |
J-League 2014 | 33 | 3 |
J-League 2013 | 9 | - |
J-League Division 2 2012 | 6 | 1 |
J-League Division 2 2011 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Korean Cup 2025 | 1 | - |
Korean Cup 2024 | 3 | - |
King Cup 2023/2024 | 3 | 1 |
Emir Cup 2023 | 2 | - |
Qatar Cup 2023 | 1 | 1 |
QSL Cup 2022/2023 | 3 | - |
Emir Cup 2022 | 2 | - |
Emir Cup 2021 | 3 | - |
Qatar Cup 2021 | 2 | - |
QSL Cup 2020/2021 | 1 | - |
QSL Cup 2019/2020 | 4 | - |
Sheikh Jassim Cup 2019 | 1 | - |
Nabisco Cup 2015 | 1 | 1 |
Nabisco Cup 2014 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2025/2026 | 1 | - |
FIFA Club World Cup 2025 | 2 | - |
AFC Champions League 2024/2025 | 4 | - |
AFC Champions League 2022 | 4 | - |
AFC Champions League 2020 | 2 | - |
FIFA Club World Cup 2019 | 3 | - |
AFC Champions League 2019 | 12 | - |
AFC Champions League 2018 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2022 | 5 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | - |
AFC Asian Cup 2019 | 5 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 12 | 1 |
World Cup 2018 | 3 | - |
East Asian Championship 2017 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
East Asian Championship 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Olympic 2012 | 1 | - |