
Kosta Barbarouses
Tiền đạo
Kosta Barbarouses (36, New Zealand) đang chơi cho WS Wanderers. Vị trí: Tiền đạo. A-League Men 2025/2026 cùng WS Wanderers: 22 trận, 1340 phút, 4 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 313 trận, 90 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
New Zealand
Tuổi
36
Chiều cao
171 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Wellington
Sinh
19.02.1990
Giá trị chuyển nhượng
€285KMùa giải hiện tại
29
Số trận
5
Bàn thắng
1.549
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2025/2026 | 22 | 4 |
A-League Men 2024/2025 | 26 | 10 |
A-League Men 2023/2024 | 28 | 13 |
A-League Men 2022/2023 | 24 | 2 |
A-League Men 2021/2022 | 11 | 1 |
A-League Men 2020/2021 | 27 | 9 |
A-League Men 2019/2020 | 26 | 7 |
A-League Men 2018/2019 | 29 | 15 |
A-League Men 2017/2018 | 25 | 10 |
A-League Men 2016/2017 | 25 | 5 |
A-League Men 2015/2016 | 24 | 6 |
A-League Men 2014/2015 | 2 | - |
A-League Men 2013/2014 | 24 | 4 |
Super League 1 2012/2013 | 9 | - |
Hạng Nhất 2011/2012 | 8 | 2 |
A-League Men 2010/2011 | 3 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Australia Cup 2025 | 2 | 1 |
Australia Cup 2025 | 1 | 1 |
Australia Cup 2024 | 1 | - |
Australia Cup 2023 | 2 | - |
Australia Cup 2022 | 3 | 1 |
FFA Cup 2021 | 1 | - |
FFA Cup 2019 | 1 | - |
FFA Cup 2018 | 2 | 1 |
FFA Cup 2017 | 1 | - |
FFA Cup 2016 | 1 | 1 |
FFA Cup 2015 | 4 | 3 |
FFA Cup 2014 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2022 | 3 | - |
AFC Champions League 2020 | 6 | - |
AFC Champions League 2019 | 4 | - |
AFC Champions League 2018 | 5 | 2 |
AFC Champions League 2016 | 8 | 1 |
AFC Champions League 2014 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 2 | - |
FIFA Series 2026 | 2 | 1 |
World Cup 2026 | 4 | 2 |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia OFC 2024 | 4 | 3 |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
World Cup 2018 | 6 | 1 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia OFC 2016 | 4 | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
World Cup 2014 | 3 | 1 |
Olympic 2012 | 2 | - |