
Mahmut Tekdemir
Tiền vệ
Mahmut Tekdemir (38, Thổ Nhĩ Kỳ) đang chơi cho Ankaragucu. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhì Kırmızı 2025/2026 cùng Ankaragucu: 5 trận, 2 bàn, 4 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 378 trận, 19 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
38
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Diyarbakır
Sinh
20.01.1988
Giá trị chuyển nhượng
€27KMùa giải hiện tại
17
Số trận
2
Bàn thắng
532
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì Kırmızı 2025/2026 | 5 | 2 |
Hạng Nhất 2024/2025 | 14 | - |
Süper Lig 2023/2024 | 8 | - |
Süper Lig 2022/2023 | 24 | - |
Süper Lig 2021/2022 | 25 | 3 |
Süper Lig 2020/2021 | 31 | 1 |
Süper Lig 2019/2020 | 22 | 3 |
Süper Lig 2018/2019 | 31 | - |
Süper Lig 2017/2018 | 26 | 1 |
Süper Lig 2016/2017 | 26 | 2 |
Süper Lig 2015/2016 | 31 | 1 |
Süper Lig 2014/2015 | 29 | 4 |
PTT 1. Lig 2013/2014 | 28 | 1 |
Süper Lig 2012/2013 | 28 | 1 |
Süper Lig 2011/2012 | 36 | - |
Süper Lig 2010/2011 | 14 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2023/2024 | 3 | - |
Turkish Cup 2022/2023 | 4 | - |
Turkish Cup 2020/2021 | 1 | - |
Turkish Cup 2019/2020 | 1 | - |
Turkish Cup 2017/2018 | 3 | - |
Turkish Cup 2016/2017 | 4 | - |
Turkish Cup 2015/2016 | 5 | - |
Turkish Cup 2014/2015 | 3 | - |
Turkish Cup 2013/2014 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 8 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 5 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 6 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |