
Islambek Kuat
Tiền vệ
Islambek Kuat (33, Kazakhstan) đang chơi cho Zhenis. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2026 cùng Zhenis: 24 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 263 trận, 19 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Kazakhstan
Tuổi
33
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Astana
Sinh
12.01.1993
Giá trị chuyển nhượng
€250KMùa giải hiện tại
34
Số trận
2
Bàn thắng
446
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2026 | 24 | 2 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2025 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2024 | 19 | 1 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2023 | 18 | - |
1. Division 2022 | 5 | 5 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2022 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2021 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2019 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2018 | 25 | 1 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2017 | 30 | 1 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2016 | 27 | 4 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2015 | 19 | 1 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2014 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2014 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2013 | 2 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Kazakhstan Cup 2026 | 4 | - |
Kazakhstan Cup 2025 | 4 | 1 |
League Cup 2024 | 5 | - |
Kazakhstan Cup 2024 | 2 | - |
Kazakhstan Cup 2023 | 3 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
Kazakhstan Cup 2021 | 7 | 1 |
Russian Cup 2020/2021 | 1 | - |
Kazakhstan Cup 2019 | 1 | - |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Kazakhstan Cup 2018 | 1 | 1 |
Super Cup 2018 | 1 | - |
Kazakhstan Cup 2017 | 1 | - |
Super Cup 2017 | 1 | 1 |
Kazakhstan Cup 2016 | 2 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 6 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 7 | 2 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 3 | - |
Giao hữu 2026 | 2 | - |
FIFA Series 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 7 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 6 | 1 |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 7 | 1 |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 8 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | 2 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 8 | 1 |
CIS Cup 2013 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 2 | - |