
Jese
Tiền đạo
Jese (33, Tây Ban Nha) đang chơi cho Las Palmas. Vị trí: Tiền đạo. La Liga 2 2026/2027 cùng Las Palmas: 7 trận, 501 phút, 2 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 296 trận, 74 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
33
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Las Palmas de Gran Canaria
Sinh
26.02.1993
Giá trị chuyển nhượng (#450)
€290KMùa giải hiện tại
14
Số trận
5
Bàn thắng
538
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2 2026/2027 | 7 | 2 |
La Liga 2 2025/2026 | 33 | 10 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2024/2025 | 7 | 2 |
Serie A 2023 | 6 | 1 |
Serie A 2022/2023 | 11 | 1 |
Süper Lig 2022/2023 | 14 | 2 |
La Liga 2 2021/2022 | 41 | 11 |
La Liga 2 2020/2021 | 16 | 2 |
Ligue 1 2020/2021 | 2 | - |
Liga Portugal 2019/2020 | 12 | 1 |
Ligue 1 2019/2020 | 1 | - |
La Liga 2018/2019 | 14 | 2 |
Premier League 2 2017/2018 | 1 | - |
Premier League 2017/2018 | 13 | 1 |
La Liga 2016/2017 | 16 | 3 |
Ligue 1 2016/2017 | 9 | 1 |
Primera Division 2015/2016 | 28 | 5 |
Primera Division 2014/2015 | 16 | 3 |
Primera Division 2013/2014 | 18 | 5 |
La Liga 2 2012/2013 | 30 | 22 |
Primera Division 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Malaysia Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
Turkish Cup 2022/2023 | 2 | 3 |
Taça de Portugal 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 2 | - |
Coupe de France 2018/2019 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2015/2016 | 1 | - |
Copa del Rey 2014/2015 | 3 | 1 |
Copa del Rey 2013/2014 | 8 | 3 |
Copa del Rey 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 3 | - |
FIFA Club World Cup 2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 3 | 1 |
U20 World Cup 2013 | 5 | 5 |
UEFA U19 Championship 2012 | 4 | 5 |
UEFA U17 Championship 2010 | 5 | 1 |