
Alexandru Cretu
Tiền vệ
Alexandru Cretu (34, Romania) đang chơi cho Univ. Craiova. Vị trí: Tiền vệ. Liga I 2026/2027 cùng Univ. Craiova: 4 trận, 124 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 352 trận, 29 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Romania
Tuổi
34
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Pașcani
Sinh
24.04.1992
Giá trị chuyển nhượng
€360KMùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
201
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga I 2026/2027 | 4 | - |
Liga I 2025/2026 | 19 | 1 |
Giải Saudi 2024/2025 | 31 | 1 |
Liga I 2024/2025 | 4 | - |
Liga 1 2023/2024 | 41 | 6 |
Liga 1 2022/2023 | 34 | 7 |
Liga 1 2021/2022 | 28 | 3 |
Liga 1 2021/2022 | 5 | - |
1. SNL 2020/2021 | 21 | 2 |
1. SNL 2019/2020 | 27 | 1 |
1. SNL 2018/2019 | 23 | - |
1. SNL 2017/2018 | 6 | - |
1. SNL 2017/2018 | 5 | - |
1. SNL 2016/2017 | 14 | 1 |
Liga 1 2016/2017 | 11 | 1 |
Liga 1 2015/2016 | 34 | - |
Liga 1 2014/2015 | 28 | 3 |
Liga II Seria 1 2013/2014 | 3 | 3 |
Liga 1 2012/2013 | 14 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Romanian Cup 2026/2027 | 1 | - |
Romanian Cup 2025/2026 | 6 | 2 |
King Cup 2024/2025 | 2 | - |
Romanian Cup 2023/2024 | 3 | - |
Romanian Cup 2021/2022 | 4 | - |
Slovenian Cup 2020/2021 | 1 | - |
Slovenian Cup 2018/2019 | 2 | 1 |
Slovenian Cup 2016/2017 | 3 | 1 |
Romanian Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cupa Ligii 2014/2015 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 7 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 1 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 6 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |