
Eli Dasa
Hậu vệ
Eli Dasa (33, Israel) đang chơi cho Nijmegen. Vị trí: Hậu vệ. Eredivisie 2025/2026 cùng Nijmegen: 22 trận, 1815 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 193 trận, 10 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Israel
Tuổi
33
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Netanya
Sinh
03.12.1992
Giá trị chuyển nhượng
€725KMùa giải hiện tại
34
Số trận
1
Bàn thắng
2.600
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2025/2026 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 22 | - |
Eredivisie 2021/2022 | 33 | - |
Eredivisie 2020/2021 | 28 | - |
Eredivisie 2019/2020 | 11 | - |
Ligat Ha'al 2018/2019 | 8 | 3 |
Ligat Ha'al 2017/2018 | 7 | 1 |
Ligat Ha'al 2016/2017 | 8 | - |
Ligat Ha'al 2015/2016 | 5 | 2 |
Ligat Ha'al 2014/2015 | 2 | 2 |
Ligat Ha'al 2013/2014 | 1 | - |
Ligat Ha'al 2012/2013 | 3 | 1 |
Ligat Ha'al 2011/2012 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2025/2026 | 1 | - |
Russian Cup 2024/2025 | 6 | 1 |
Russian Cup 2023/2024 | 2 | - |
Russian Cup 2022/2023 | 8 | - |
KNVB Beker 2021/2022 | 2 | - |
KNVB Beker 2020/2021 | 3 | - |
KNVB Beker 2019/2020 | 1 | - |
Toto Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 9 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 7 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 8 | 1 |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 10 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | - |
Giao hữu 2022 | 4 | - |
World Cup 2022 | 10 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 6 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 11 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 6 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |