
Kalidou Koulibaly
Hậu vệ
Kalidou Koulibaly (35, Senegal) đang chơi cho Al Hilal. Vị trí: Hậu vệ. Giải Saudi 2026/2027 cùng Al Hilal: 8 trận, 700 phút, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 413 trận, 24 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Senegal
Tuổi
35
Chiều cao
195 cm
Cân nặng
89 kg
Nơi sinh
Saint-Dié-des-Vosges
Sinh
20.06.1991
Giá trị chuyển nhượng (#2746)
€4.4MMùa giải hiện tại
13
Số trận
0
Bàn thắng
1.041
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Saudi 2026/2027 | 8 | - |
Giải Saudi 2025/2026 | 17 | 1 |
Giải Saudi 2024/2025 | 30 | 2 |
Giải Saudi 2023/2024 | 30 | 2 |
Premier League 2022/2023 | 23 | 2 |
Serie A 2021/2022 | 27 | 3 |
Serie A 2020/2021 | 26 | - |
Serie A 2019/2020 | 25 | - |
Serie A 2018/2019 | 35 | 2 |
Serie A 2017/2018 | 35 | 5 |
Serie A 2016/2017 | 28 | 2 |
Serie A 2015/2016 | 33 | - |
Serie A 2014/2015 | 27 | 1 |
Jupiler League 2013/2014 | 33 | 2 |
Jupiler League 2012/2013 | 21 | 1 |
Ligue 2 2011/2012 | 6 | - |
Ligue 2 2010/2011 | 9 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King Cup 2026/2027 | 1 | - |
King Cup 2025/2026 | 4 | - |
King Cup 2024/2025 | 2 | - |
Super Cup 2024/2025 | 1 | - |
Super Cup 2024 | 2 | - |
King Cup 2023/2024 | 3 | - |
FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 1 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 3 | 1 |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 2 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 2 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 2 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 2 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 2 | - |
Super Cup 2014 | 1 | - |
Belgian Cup 2013/2014 | 1 | - |
Super Cup 2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2026/2027 | 2 | - |
AFC Champions League 2025/2026 | 4 | 1 |
FIFA Club World Cup 2025 | 5 | 1 |
AFC Champions League 2024/2025 | 12 | - |
AFC Champions League 2023/2024 | 8 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2023 | 6 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 7 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 7 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 7 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 7 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 7 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 8 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 7 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 7 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 9 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 5 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 5 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 4 | - |
Giao hữu 2023 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 2 | - |
World Cup 2022 | 4 | 1 |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 4 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 5 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 5 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 6 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
U20 World Cup 2011 | 2 | - |