
Vadim Rata
Tiền vệ
Vadim Rata (33, Moldova) đang chơi cho FC Arges. Vị trí: Tiền vệ. Liga I 2026/2027 cùng FC Arges: 6 trận, 458 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 252 trận, 29 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
33
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
64 kg
Nơi sinh
Chişinău
Sinh
05.05.1993
Giá trị chuyển nhượng
€475KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
648
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga I 2026/2027 | 6 | - |
Liga I 2025/2026 | 33 | - |
Liga I 2024/2025 | 18 | - |
Liga 1 2023/2024 | 36 | 2 |
Liga 1 2022/2023 | 2 | - |
Liga 1 2022/2023 | 34 | 1 |
Liga 1 2021/2022 | 38 | 8 |
Liga 1 2020/2021 | 37 | 2 |
Liga 1 2019/2020 | 35 | 2 |
Liga II Seria 1 2018/2019 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018 | 3 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2017 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 4 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 2 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 2 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Romanian Cup 2026/2027 | 1 | - |
Romanian Cup 2025/2026 | 6 | 1 |
Romanian Cup 2023/2024 | 3 | - |
Romanian Cup 2022/2023 | 3 | 1 |
Romanian Cup 2021/2022 | 5 | 1 |
Romanian Cup 2020/2021 | 2 | - |
Romanian Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 3 | - |
Giao hữu 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 6 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 6 | 1 |
Vòng loại EURO 2024 | 7 | 1 |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 8 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 8 | - |
Giao hữu 2020 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 2 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 10 | - |