
Robin Olsen
Thủ môn
Robin Olsen (36, Thụy Điển) đang chơi cho Malmo FF. Vị trí: Thủ môn. Allsvenskan 2026 cùng Malmo FF: 18 trận, 1620 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 238 trận, 0 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
36
Chiều cao
198 cm
Cân nặng
89 kg
Nơi sinh
Malmö
Sinh
08.01.1990
Giá trị chuyển nhượng (#1592)
€535KMùa giải hiện tại
27
Số trận
0
Bàn thắng
1.890
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2026 | 18 | - |
Allsvenskan 2025 | 14 | - |
Premier League 2024/2025 | 4 | - |
Premier League 2023/2024 | 5 | - |
Premier League 2022/2023 | 4 | - |
Premier League 2021/2022 | 1 | - |
Championship 2021/2022 | 11 | - |
Premier League 2020/2021 | 7 | - |
Campionato Primavera 1 2019/2020 | 1 | - |
Serie A 2019/2020 | 17 | - |
Serie A 2018/2019 | 27 | - |
Superliga 2017/2018 | 24 | - |
Superliga 2016/2017 | 33 | - |
Superliga 2015/2016 | 14 | - |
Super League 1 2015/2016 | 11 | - |
Allsvenskan 2015 | 13 | - |
Allsvenskan 2014 | 29 | - |
Allsvenskan 2013 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2025/2026 | 4 | - |
FA Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 1 | - |
FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 3 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
Landspokal Cup 2017/2018 | 1 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2025/2026 | 3 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 12 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 2 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 7 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 6 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 8 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 6 | - |
EURO 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 11 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | - |
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |